Bản dịch của từ 江鲤 trong tiếng Việt
江鲤
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiāng | ㄐㄧㄤ | j | iang | thanh ngang |
江鲤 (Danh từ)
【jiāng lǐ】
01
Cá chép sống trong sông, thuộc loài cá nước ngọt quen thuộc.
1.江中鲤鱼。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Thư từ, bức thư (dùng ẩn dụ gọi thư như cá chép trong truyền thuyết, biểu tượng của tin nhắn từ xa gửi đến).
2.旧题汉蔡邕《饮马长城窟行》:“客从远方来,遗我双鲤鱼。呼童烹鲤鱼,中有尺素书。”后因以“江鲤”借指书信。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 江鲤
jiāng
江
lǐ
鲤
Các từ liên quan
江上
江东
鲤书
鲤子
鲤对
鲤庭
鲤簰
- Bính âm:
- 【jiāng】【ㄐㄧㄤ】【GIANG】
- Các biến thể:
- 𣲅
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,工
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鳉
疆
僵
姜
薑
䕬
豇
摪
壃
將
畕
殭
澷
淠
㵵
洪
㳋
泜
氻
澳
淘
灉
㵶
潮
汜
乪
芄
廷
庆
灲
买
阩
厍
朱
巟
邦
长江
浙江
北江
江苏
江湖
丽江
江南
江西
江平
江河
