Bản dịch của từ 池灰 trong tiếng Việt
池灰
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chí | ㄔˊ | ch | i | thanh sắc |
池灰 (Danh từ)
【chí huī】
01
Tàn tích do chiến hỏa gây ra; tro than, đất đen còn sót lại sau khi bị đốt phá (nghĩa cổ)
《三辅黄图.池沼》:“武帝初穿池得黑土。帝问东方朔,东方朔曰:‘西域胡人知。’乃问胡人,胡人曰:‘劫烧之余灰也。’”后因以“池灰”指兵火毁坏后的残迹。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 池灰
chí
池
huī
灰
Các từ liên quan
池中物
池亭
池凤
池北偶谈
灰不喇唧
灰不济
灰不溜
灰不溜丢
灰不答
- Bính âm:
- 【chí】【ㄔˊ】【TRÌ】
- Các biến thể:
- 沱
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,也
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一フ丨フ
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
赿
䶔
遲
箎
㙜
筂
持
䮈
䙙
㮛
䜄
荎
泜
汘
溞
澗
濥
濁
涇
温
㳶
洣
沈
渞
伏
扥
闬
䜣
乮
朻
𠚅
旮
危
芇
朷
纡
电池
池塘
池子
水池
泳池
天池
浴池
城池
滇池
渑池
