Bản dịch của từ 汨罗 trong tiếng Việt
汨罗
Từ chỉ nơi chốn

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mì | ㄇㄧˋ | m | i | thanh huyền |
汨罗 (Từ chỉ nơi chốn)
【mì luó】
01
Thành phố Miluo thuộc tỉnh Hồ Nam
Miluo city in Hunan
Ví dụ
02
Sông Miluo ở Hồ Nam, nổi tiếng với lễ hội thuyền rồng
湖南汨罗江,因端午节而闻名
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Mịch La (tên một con sông, bắt nguồn từ tỉnh Giang Tây, chảy vào tỉnh Hồ Nam)
江名, 发源于江西, 流入湖南
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 汨罗
mì
汨
luó
罗
Các từ liên quan
汨罗江
罗丹
罗丽
罗之一目
罗亭
- Bính âm:
- 【mì】【ㄇㄧˋ】【MỊCH】
- Các biến thể:
- 㵋, 漞
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,日
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
幂
䌏
秘
樒
䛉
幎
㦄
㴵
淧
㨺
密
䮭
溎
流
瀇
澭
湁
満
洤
浵
濺
汄
㳩
浍
𠙀
𠅊
佦
㕇
沌
坒
𠈟
牢
抝
劳
𠇼
弄
汨罗
汨水
汨没
汨罗江
汨罗市
