Bản dịch của từ 汪古部 trong tiếng Việt
汪古部
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wāng | ㄨㄤ | w | ang | thanh ngang |
汪古部 (Danh từ)
【wāng gǔ bù】
01
Tên một cổ tộc (một bộ lạc cổ) — họ/đơn vị dân tộc cổ gọi là 汪古部, từng cư trú ở vùng Bắc Nội Mông (thượng du Đại Thanh Sơn); thời Liêu–Kim là bộ du mục, sau bị nhập vào Mông Cổ thời Thành Cát Tư Hãn.
古族名。又称雍古﹑王孤等。来源于沙沱突厥。辽金时游牧于今内蒙古自治区大青山以北地带,先后属辽金,为金守护边壕。邻近汉族,文化较高。统治阶层信景教。宋元人称为白鞑靼。十三世纪初,成吉思汗统一各部时,并入蒙古。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 汪古部
wāng
汪
gǔ
古
bù
部
Các từ liên quan
汪坑
汪子
汪氏
古丸
古为今用
古义
古乐
部下
部丞
- Bính âm:
- 【wāng】【ㄨㄤ】【UÔNG】
- Các biến thể:
- 㳹, 瀇, 𣳫, 𣵭, 泓, 𣷪, 𪶁
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,王
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瀇
尩
尫
尪
尢
㑌
尣
淽
㴀
㵰
潌
油
渺
㳙
浭
瀗
涋
汓
汋
告
祃
𠀤
吞
译
系
鿑
苌
纼
壯
㠹
㕭
汪汪
汪洋
汪子
和汪
汪清
贾汪
富汪
水汪汪
泪汪汪
单身汪
