Bản dịch của từ 汪洋辟阖 trong tiếng Việt

汪洋辟阖

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wāng

ㄨㄤwangthanh ngang

汪洋辟阖 (Tính từ)

wāng yáng pì hé
01

Thuyền lời văn, lời nói thoải mái, khoáng đạt và có chừng mực; nghĩa đen: nước rộng mênh mông và mở ra/khép lại được. (Hán Việt: 汪洋 = ngoạn dương, rộng lớn; 辟阖 = mở và đóng)

汪洋:水势浩大;辟阖:开和关。水势浩大而开关有制。比喻文笔言谈酣畅淋漓,放得开,收得拢。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 汪洋辟阖

wāng

yáng

Các từ liên quan

汪古部
汪坑
汪子
洋东
洋井
洋人
洋伞
辟世
辟举
辟书
辟人
阖家
汪
Bính âm:
【wāng】【ㄨㄤ】【UÔNG】
Các biến thể:
㳹, 瀇, 𣳫, 𣵭, 泓, 𣷪, 𪶁
Hình thái radical:
⿰,⺡,王
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép