Bản dịch của từ 汮 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jūn

ㄐㄩㄣN/AN/AN/A

(Danh từ)

jūn
01

Tên một con sông cổ, đoạn thượng và trung lưu là sông Lão Quán và Tích Xuyên ở phía tây tỉnh Hà Nam, đoạn hạ lưu là sông Đan sau khi hợp lưu với Tích Xuyên (giúp nhớ: 'quân' như dòng nước chảy qua vùng đất cổ xưa).

古河名,上、中游即今河南省西部的老灌河和淅川,下游即汇合淅川后的丹江。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

汮
Bính âm:
【jūn】【ㄐㄩㄣ】【QUÂN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,氵,勻
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丶丿乚一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép