Bản dịch của từ 汲古阁 trong tiếng Việt
汲古阁
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jí | ㄐㄧˊ | j | i | thanh sắc |
汲古阁 (Danh từ)
【jí gǔ gé】
01
Tòa nhà lưu trữ sách cổ thời Minh, do nhà nghiên cứu Mão Tấn xây dựng tại Thường Thục, chứa khoảng 8.4 vạn quyển sách quý từ thời Tống và Nguyên.
明代藏书楼。明末毛晋建于常熟(今属江苏)。藏书8.4万册,多有宋元善本秘籍。毛晋延请名士校勘,大量刊印各类书籍。有《汲古阁秘本书目》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 汲古阁
jí
汲
gǔ
古
gé
阁
Các từ liên quan
汲冢
汲冢书
汲冢古文
汲冢周书
汲县冢
古丸
古为今用
古义
古乐
阁下
阁僚
- Bính âm:
- 【jí】【ㄐㄧˊ】【CẤP】
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,及
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一ノフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䓧
棘
揤
雧
楫
即
㮟
尐
㤂
级
䣢
嫉
灎
渽
漺
澋
潪
㳙
灠
洍
溗
瀺
㳦
洉
㚥
杂
岁
汣
圸
伦
圴
优
邟
亦
㝍
𠂤
汲取
汲汲
汲水
汲引
短绠汲深
绠短汲深
汲深绠短
