Bản dịch của từ 汲深 trong tiếng Việt
汲深
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jí | ㄐㄧˊ | j | i | thanh sắc |
汲深 (Động từ)
【jí shēn】
01
Múc nước từ giếng sâu; ẩn dụ cho công việc vất vả, cần nỗ lực cao.
谓从深井里汲水。比喻从事费力的工作。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 汲深
jí
汲
shēn
深
Các từ liên quan
汲冢
汲冢书
汲冢古文
汲冢周书
汲县冢
深一
深不可测
深丛
深严
深中笃行
- Bính âm:
- 【jí】【ㄐㄧˊ】【CẤP】
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,及
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一ノフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䓧
棘
揤
雧
楫
即
㮟
尐
㤂
级
䣢
嫉
灎
渽
漺
澋
潪
㳙
灠
洍
溗
瀺
㳦
洉
㚥
杂
岁
汣
圸
伦
圴
优
邟
亦
㝍
𠂤
汲取
汲汲
汲水
汲引
短绠汲深
绠短汲深
汲深绠短
