Bản dịch của từ 汲直 trong tiếng Việt

汲直

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˊjithanh sắc

汲直 (Danh từ)

jí zhí
01

Hán tự: chỉ nhân vật lịch sử 汲黯 (tên người). Thời Hán, làm quan tới chủ爵都尉性格剛直敢於直言進諫後世用汲直泛指剛直敢諫的臣子或直言者

指汉汲黯。武帝时官至主爵都尉。性刚直,敢于面折廷诤,故世称汲直。后代借指诤臣。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 汲直

zhí

汲
Bính âm:
【jí】【ㄐㄧˊ】【CẤP】
Hình thái radical:
⿰,⺡,及
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép