Bản dịch của từ 汲短 trong tiếng Việt

汲短

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˊjithanh sắc

汲短 (Tính từ)

jí duǎn
01

Chỉ sự việc lấy nước (hoặc làm việc gì đó) nông cạn, không sâu, không kỹ, dẫn đến kết quả không tốt, ví dụ như '汲深绠短' là lấy nước bằng dây ngắn, không đủ sâu.

见“汲深绠短”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 汲短

duǎn

Các từ liên quan

汲冢
汲冢书
汲冢古文
汲冢周书
汲县冢
短不了
短丑
短世
短丧
汲
Bính âm:
【jí】【ㄐㄧˊ】【CẤP】
Hình thái radical:
⿰,⺡,及
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép