Bản dịch của từ 汶阳田 trong tiếng Việt
汶阳田
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wèn | ㄨㄣˋ | w | en | thanh huyền |
汶阳田 (Danh từ)
【wèn yáng tián】
01
Địa danh lịch sử: đất thuộc nước Lỗ thời Xuân Thu, ở phía tây nam tỉnh Sơn Đông (gần Thái An), tên gọi vì nằm ở phía bắc sông Vận (汶水); từng là nơi tranh chấp giữa các nước Lỗ và Tề.
1.春秋时期鲁国属地。在今山东省泰安市西南一带。因在汶水之北,故名。地近齐国,数为齐所侵夺,是齐鲁两诸侯国多次发生纠纷的地方。
Ví dụ
02
Danh xưng điển cố: nơi ẩn cư (trở về quê ở huyện Vận Thượng/汶上) — ám chỉ ẩn dật, rút lui khỏi chính sự
2.《论语.雍也》:“季氏使闵子骞为费宰。闵子骞曰:‘善为我辞焉!如有复我者,则吾必在汶上矣。’”后以“汶阳田”为归隐的典故。汶阳,汶上。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 汶阳田
wèn
汶
yáng
阳
tián
田
Các từ liên quan
汶上
汶汶
汶浊
汶阳川
汶阳田反
阳世
阳丘
阳主
阳乌
阳乔
田丁
田七
田业
田中
田中义一
- Bính âm:
- 【Wèn】【ㄨㄣˋ】【VẤN】
- Các biến thể:
- 岷, 渂, 𣶌
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,文
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丶一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
璺
纹
絻
莬
䘇
紋
䭓
問
䎽
揾
渂
妏
㙢
䝧
捫
㡈
穈
們
閅
門
钔
门
鍆
斖
㶎
沽
浾
㳓
㴞
㳋
㵒
渕
演
㳳
溄
洃
呔
彸
屃
妟
张
抚
𠚉
圻
投
觃
孛
怃
汶川
汶莱
汶上
鲁汶
东帝汶
汶川县
汶上县
帝汶海
茂汶县
帝汶岛
