Bản dịch của từ 汾亭 trong tiếng Việt
汾亭
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fén | ㄈㄣˊ | f | en | thanh sắc |
汾亭 (Danh từ)
【fén tíng】
01
Tên một địa danh lịch sử bên bờ sông汾, nơi Vua Thùy thời Tùy từng rút lui, dạy học và nghỉ ngơi.
隋王通因上策不用,退居河汾之间,授徒自给,尝讲学游憩于汾亭。确址已不可考。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 汾亭
fén
汾
tíng
亭
Các từ liên quan
汾丘
汾晋
汾曲
汾桥
亭主
亭亭
亭亭当当
亭亭植立
亭亭款款
- Bính âm:
- 【Fén】【ㄈㄣˊ】【PHẦN】
- Các biến thể:
- 𥦋, 湓
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,分
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一ノ丶フノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
枌
鼢
妢
蚠
蒶
轒
岎
坟
豮
羵
䴅
燓
渢
澏
灂
㴏
泡
㵚
沱
濬
㳹
渐
汏
潂
礿
吶
𠁨
㭉
帎
扲
盁
吮
呏
盯
李
违
汾酒
临汾
汾河
汾阳
汾西
襄汾
临汾市
襄汾县
