Bản dịch của từ 汾曲 trong tiếng Việt
汾曲
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fén | ㄈㄣˊ | f | en | thanh sắc |
汾曲 (Danh từ)
【fén qǔ】
01
Tên gọi đoạn sông uốn cong ở phần tây bắc tỉnh Sơn Tây, bắt nguồn từ núi Cán và đổ vào Hoàng Hà.
汾水源出山西省宁武县管涔山,东南流经太原市至新绛县而西折入黄河。其西折处谓汾曲。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 汾曲
fén
汾
qū
曲
Các từ liên quan
汾丘
汾亭
汾晋
汾桥
曲不离口
曲业
曲中
曲临
- Bính âm:
- 【Fén】【ㄈㄣˊ】【PHẦN】
- Các biến thể:
- 𥦋, 湓
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,分
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一ノ丶フノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
枌
鼢
妢
蚠
蒶
轒
岎
坟
豮
羵
䴅
燓
渢
澏
灂
㴏
泡
㵚
沱
濬
㳹
渐
汏
潂
礿
吶
𠁨
㭉
帎
扲
盁
吮
呏
盯
李
违
汾酒
临汾
汾河
汾阳
汾西
襄汾
临汾市
襄汾县
