Bản dịch của từ 汾海 trong tiếng Việt

汾海

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fén

ㄈㄣˊfenthanh sắc

汾海 (Danh từ)

fén hǎi
01

Vùng đất lịch sử thời Nam Bắc triều, khu vực Nam Phân châu, nay thuộc huyện Cát, tỉnh Sơn Tây

指南北朝时期南汾州地区。今山西省吉县一带。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 汾海

fén

hǎi

Các từ liên quan

汾丘
汾亭
汾晋
汾曲
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
汾
Bính âm:
【Fén】【ㄈㄣˊ】【PHẦN】
Các biến thể:
𥦋, 湓
Hình thái radical:
⿰,⺡,分
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノ丶フノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép