Bản dịch của từ 汾讴 trong tiếng Việt

汾讴

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fén

ㄈㄣˊfenthanh sắc

汾讴 (Danh từ)

fén ōu
01

Tên gọi bài thơ “秋风辞” của Hán Vũ Đế, gợi nhớ hình ảnh con thuyền trôi trên sông Phồn.

汉武帝《秋风辞》有“泛楼船兮济汾河”句,后因以“汾讴”指汉武帝《秋风辞》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 汾讴

fén

ōu

Các từ liên quan

汾丘
汾亭
汾晋
汾曲
讴乎
讴书
讴功颂德
讴吟
讴和
汾
Bính âm:
【Fén】【ㄈㄣˊ】【PHẦN】
Các biến thể:
𥦋, 湓
Hình thái radical:
⿰,⺡,分
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノ丶フノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép