Bản dịch của từ 汾阳帽 trong tiếng Việt
汾阳帽
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fén | ㄈㄣˊ | f | en | thanh sắc |
汾阳帽 (Danh từ)
【fén yáng mào】
01
Mũ đội trong hát bội hoặc kịch cổ, thường dùng để biểu thị quyền uy, trang trí cầu kỳ với họa tiết rồng và đính trân châu, có tên gọi dân dã là “文阳”
戏曲盔帽。俗称“文阳”。外形金地龙纹,缀有绒球和珠子,两旁为金色如意翅。剧中权势显赫的宰辅所戴,如京剧《逍遥津》中的曹操等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 汾阳帽
fén
汾
yáng
阳
mào
帽
Các từ liên quan
汾丘
汾亭
汾晋
汾曲
阳世
阳丘
阳主
阳乌
阳乔
帽儿光
帽儿光光
帽儿头
帽光光
帽兜
- Bính âm:
- 【Fén】【ㄈㄣˊ】【PHẦN】
- Các biến thể:
- 𥦋, 湓
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,分
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一ノ丶フノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
枌
鼢
妢
蚠
蒶
轒
岎
坟
豮
羵
䴅
燓
渢
澏
灂
㴏
泡
㵚
沱
濬
㳹
渐
汏
潂
礿
吶
𠁨
㭉
帎
扲
盁
吮
呏
盯
李
违
汾酒
临汾
汾河
汾阳
汾西
襄汾
临汾市
襄汾县
