Bản dịch của từ 汾阳王 trong tiếng Việt
汾阳王
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fén | ㄈㄣˊ | f | en | thanh sắc |
汾阳王 (Danh từ)
【fén yáng wáng】
01
Chỉ vua Quận Vân Bình (汾阳) thời Đường, tên là Quách Tử Nghi (郭子仪), danh tướng nổi tiếng.
指唐汾阳郡王郭子仪。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 汾阳王
fén
汾
yáng
阳
wáng
王
Các từ liên quan
汾丘
汾亭
汾晋
汾曲
阳世
阳丘
阳主
阳乌
阳乔
王不留行
王世子
王业
- Bính âm:
- 【Fén】【ㄈㄣˊ】【PHẦN】
- Các biến thể:
- 𥦋, 湓
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,分
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一ノ丶フノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
枌
鼢
妢
蚠
蒶
轒
岎
坟
豮
羵
䴅
燓
渢
澏
灂
㴏
泡
㵚
沱
濬
㳹
渐
汏
潂
礿
吶
𠁨
㭉
帎
扲
盁
吮
呏
盯
李
违
汾酒
临汾
汾河
汾阳
汾西
襄汾
临汾市
襄汾县
