Bản dịch của từ 沁人心脾 trong tiếng Việt

沁人心脾

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qìn

ㄑㄧㄣˋqinthanh huyền

沁人心脾 (Thành ngữ)

qìn rén xīn pí
01

Thấm vào ruột gan; thấm vào lòng người; mát lòng mát dạ

指呼吸到新鲜空气或喝了清凉饮料使人感到舒适现用以形容欣赏了美好的诗文、乐曲等给人以清新、爽朗的感觉

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 沁人心脾

qìn

rén

xīn

Các từ liên quan

沁人心肺
沁人心腑
沁人肺腑
沁入心脾
沁入肺腑
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
脾味
脾和
脾土
脾家
沁
Bính âm:
【qìn】【ㄑㄧㄣˋ】【THẤM】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,⺡,心
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép