Bản dịch của từ 沁园春 trong tiếng Việt
沁园春
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qìn | ㄑㄧㄣˋ | q | in | thanh huyền |
沁园春 (Danh từ)
【qìn yuán chūn】
01
Tên một牌/词牌(古代词调名),指双调词牌《沁园春》,常用于填词标题或体裁称呼(Hán-Việt: Tấn viên xuân)
①词牌名。东汉窦宪仗势夺取沁水公主园林,后人作诗咏其事,因此得名。双调,一百十四字,押平声韵。
Ví dụ
02
Tên nhạc khúc (tên điệu hát/điệu thơ) truyền thống Trung Quốc; một loại 曲牌 (kịch/nhạc) thường dùng làm điệu mở hoặc khúc dẫn trong nhạc, có các biến thể Nam曲/北曲
②曲牌名。南曲中吕宫、北曲黄钟宫都有。属南曲中吕宫的较常见,字句格律与词牌前半阕相同,也有与词牌全阕相同的。用作引子。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 沁园春
qìn
沁
yuán
园
chūn
春
Các từ liên quan
沁人心肺
沁人心脾
沁人心腑
沁人肺腑
沁入心脾
园丁
园亭
园令
园公
园区
春上
- Bính âm:
- 【qìn】【ㄑㄧㄣˋ】【THẤM】
- Các biến thể:
- 䈜
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,心
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丶フ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
抋
揿
㤈
㞬
唚
吢
㓎
𠖶
䈜
菣
搇
藽
㶍
漈
沛
㵱
㳀
溜
浣
漪
瀃
涪
混
灑
拒
𠇲
庒
佑
况
怅
苌
㫓
抖
迎
妢
㹞
沁水
沁入
沁阳
沁源
沁县
渗沁
边沁
科尔沁
沁水县
马克沁
