Bản dịch của từ 沂咏 trong tiếng Việt
沂咏
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yí | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
沂咏 (Thành ngữ)
【yí yǒng】
01
Từ “Luận ngữ của Khổng Tử”: Miêu tả hoài bão và thái độ sống tuân theo mệnh mệnh, bằng lòng và vô tư, không tranh giành quyền lực chính trị mà bằng lòng (chẳng hạn như sự tự do siêu việt khi “tắm nước Dịch, nhảy múa trong gió, tụng kinh về nhà”).
《论语.先进》:“浴乎沂,风乎舞雩,咏而归。”指知时乐命﹑逍遥自在﹑不求为政的志愿。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 沂咏
yí
沂
yǒng
咏
Các từ liên quan
沂南画像石墓
沂垠
沂志
沂曲
沂水弦歌
咏仁
咏叹
咏叹调
- Bính âm:
- 【Yí】【ㄧˊ】【NGHI】
- Các biến thể:
- 釿
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,斤
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一ノノ一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
頤
袘
煕
萓
拸
㰘
恞
䱌
姨
鮧
跠
颐
沪
涥
潋
濳
濟
澼
㳠
㳃
濲
溊
汃
泳
㞲
㠹
㕅
岘
劯
岆
呂
礿
严
瓩
芩
沋
临沂
沂水
沂源
沂南
新沂
临沂市
沂水县
沂源县
临沂地区
