Bản dịch của từ 沂曲 trong tiếng Việt

沂曲

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊyithanh sắc

沂曲 (Động từ)

yí qǔ
01

Ở bờ sông Yê (sông ) mà thong thả hát ca; đi dạo ven sông, vừa đi vừa ca (chỉ trạng thái thong thả, vui chơi ở bờ sông)

谓在沂水边逍遥歌唱。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 沂曲

Các từ liên quan

沂南画像石墓
沂咏
沂垠
沂志
沂水弦歌
曲不离口
曲业
曲中
曲临
沂
Bính âm:
【Yí】【ㄧˊ】【NGHI】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,⺡,斤
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノノ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép