Bản dịch của từ 沅茝醴兰 trong tiếng Việt

沅茝醴兰

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuán

ㄩㄢˊyuanthanh sắc

沅茝醴兰 (Danh từ)

yuán chǎi lǐ lán
01

Chỉ loài cỏ thơm mọc hai bên bờ sông (đặc biệt ở hai bên sông ); về sau dùng để ví người hoặc sự vật thanh cao, trong sạch (tương tự “沅芷澧兰”).

本指生于沅澧两岸的芳草,后用以比喻高洁的人或事物。同“沅芷澧兰”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 沅茝醴兰

yuán

chǎi

lán

Các từ liên quan

沅江九肋
沅湘
沅芷湘兰
沅芷澧兰
沅茞澧兰
茝若
茝药
醴杯
醴水
醴泉
醴泉铭
醴洒
兰交
兰亭
兰亭帖
兰亭序
兰亭春
沅
Bính âm:
【Yuán】【ㄩㄢˊ】【NGUYÊN】
Hình thái radical:
⿰,⺡,元
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép