Bản dịch của từ 沈冤 trong tiếng Việt
沈冤
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shěn | ㄕㄣˇ | sh | en | thanh hỏi |
沈冤 (Danh từ)
【shěn yuān】
01
Sự bất công, vấn đề bị đối xử bất công, hoặc bị mang tiếng là bị đối xử bất công (cũng là "bác bỏ sự bất bình") - ám chỉ sự bất bình khó giải quyết.
1.亦作“沉冤”。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Uẩn oan bị chôn vùi; oan khuất lâu ngày khó được minh oan (Hán-Việt: trầm uẩn)
2.谓难以辩白或久未昭雪的冤屈。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 沈冤
shěn
沈
yuān
冤
Các từ liên quan
沈下
沈东阳
沈乱
冤业
冤亲
冤仇
冤仇可解不可结
冤伏
- Bính âm:
- 【shěn】【ㄕㄣˇ】【THẨM】
- Các biến thể:
- 沉, 湛, 邥, 瀋, 沈
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,冘
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丶フノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瞫
谉
䧵
矧
覾
㶒
审
婶
淰
讅
㜤
瀋
㲀
谌
臣
薼
跈
桭
迧
䆣
𠔹
鈂
䢻
茞
㵏
涮
瀣
㳳
潷
濲
㵋
㵟
湁
淨
涓
淙
技
妠
𠀦
身
𠀳
𠈂
佔
㳀
㢬
迊
芲
迒
沈阳
沈迷
沈括
沈思
深沈
沈约
沈复
沈丘
沈河
浮沈
