Bản dịch của từ 沈厄 trong tiếng Việt

沈厄

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shěn

ㄕㄣˇshenthanh hỏi

沈厄 (Danh từ)

shěn è
01

Nguy khốn, hoàn cảnh hiểm nghèo (cùng nghĩa với chữ cổ ‘沉厄’ – chỉ cảnh ngộ khó khăn, nguy cấp)

1.亦作“沉厄”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Khó khăn hoặc thảm họa nghiêm trọng; tình huống nặng nề, đáng tiếc (có thể dùng như một danh từ trừu tượng)

2.深重的困苦,灾难。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Sự trói buộc, kìm hãm kéo dài; tình trạng bị cản trở, bị đàn áp trong thời gian dài (Hán-Việt: 'trầm ách')

3.长时期的阻挠﹑压制。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 沈厄

shěn

è

Các từ liên quan

沈下
沈东阳
沈乱
厄井
厄会
厄劫
厄勤
厄台
沈
Bính âm:
【shěn】【ㄕㄣˇ】【THẨM】
Các biến thể:
沉, 湛, 邥, 瀋, 沈
Hình thái radical:
⿰,⺡,冘
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶フノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép