Bản dịch của từ 沈园 trong tiếng Việt
沈园
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shěn | ㄕㄣˇ | sh | en | thanh hỏi |
沈园 (Danh từ)
【shěn yuán】
01
Tên một khu vườn nổi tiếng thời Nam Tống ở thành phố Thiệu Hưng (Chiết Giang). Tên gọi xuất phát từ họ Trầm (沈) của chủ nhân cũ; nơi gắn với chuyện tình sử giữa thi nhân Lục Du và Tằng Oản.
南宋时名园。在浙江省绍兴市内。原为沈姓旧业,故名。相传南宋诗人陆游曾会出妻唐琬于此。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 沈园
shěn
沈
yuán
园
Các từ liên quan
沈下
沈东阳
沈乱
园丁
园亭
园令
园公
园区
- Bính âm:
- 【shěn】【ㄕㄣˇ】【THẨM】
- Các biến thể:
- 沉, 湛, 邥, 瀋, 沈
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,冘
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丶フノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瞫
谉
䧵
矧
覾
㶒
审
婶
淰
讅
㜤
瀋
㲀
谌
臣
薼
跈
桭
迧
䆣
𠔹
鈂
䢻
茞
㵏
涮
瀣
㳳
潷
濲
㵋
㵟
湁
淨
涓
淙
技
妠
𠀦
身
𠀳
𠈂
佔
㳀
㢬
迊
芲
迒
沈阳
沈迷
沈括
沈思
深沈
沈约
沈复
沈丘
沈河
浮沈
