Bản dịch của từ 沈塞 trong tiếng Việt

沈塞

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shěn

ㄕㄣˇshenthanh hỏi

沈塞 (Tính từ)

shěn sāi
01

Không phát huy tác dụng, bị chôn vùi/không lưu hành trong đời (không thông dụng, không thi hành được)

1.谓不行于世。

Ví dụ
02

Lấp đầy bằng vật chìm; bị vật chìm chắn kín (ví dụ: lạch, cửa sông bị vật chìm làm tắc)

2.谓沉物填塞。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Trầm tĩnh, thâm trầm và vững chắc; nội tâm sâu kín, ít biểu lộ (Hán Việt: 'trầm' có nghĩa giống như 'thâm trầm').

3.犹渊塞。沉静笃实。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 沈塞

shěn

sāi

Các từ liên quan

沈下
沈东阳
沈乱
塞上
塞上曲
塞上江南
塞上秋
塞上翁
沈
Bính âm:
【shěn】【ㄕㄣˇ】【THẨM】
Các biến thể:
沉, 湛, 邥, 瀋, 沈
Hình thái radical:
⿰,⺡,冘
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶フノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép