Bản dịch của từ 沈子 trong tiếng Việt
沈子
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shěn | ㄕㄣˇ | sh | en | thanh hỏi |
沈子 (Danh từ)
【shén zǐ】
01
Chì (mồi chì) dùng làm vật nặng trên đồ câu/đồ ngư nghiệp để làm chìm; vật nặng làm cho lưỡi câu, dây câu hoặc ngư cụ giữ vị trí hoặc chìm nhanh hơn (thường làm bằng đá, gốm, kim loại).
2.渔具的重要属具之一。具有沉降力,配合浮子,以保证渔具在水中所需的形状和位置,或增加渔具的沉降速度和渔具下缘对水底的压力。常用比重大的材料,如石块﹑陶瓷﹑金属等制成。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
沈子(亦作“沉子”):古代一种水下用具或沉物的名称(文献用语),或指沉没的物件(偏书面、文言用法)。
1.亦作“沉子”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 沈子
shěn
沈
zi
子
Các từ liên quan
沈下
沈东阳
沈乱
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
- Bính âm:
- 【shěn】【ㄕㄣˇ】【THẨM】
- Các biến thể:
- 沉, 湛, 邥, 瀋, 沈
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,冘
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丶フノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瞫
谉
䧵
矧
覾
㶒
审
婶
淰
讅
㜤
瀋
㲀
谌
臣
薼
跈
桭
迧
䆣
𠔹
鈂
䢻
茞
㵏
涮
瀣
㳳
潷
濲
㵋
㵟
湁
淨
涓
淙
技
妠
𠀦
身
𠀳
𠈂
佔
㳀
㢬
迊
芲
迒
沈阳
沈迷
沈括
沈思
深沈
沈约
沈复
沈丘
沈河
浮沈
