Bản dịch của từ 沈宋体 trong tiếng Việt

沈宋体

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shěn

ㄕㄣˇshenthanh hỏi

沈宋体 (Danh từ)

shěn sòng tǐ
01

Một thể thơ lịch đại (thơ Đường–Tống) đặt tên theo hai nhà thơ Đường‑Tống là沈佺期宋之问, nghĩa là phong cách thơ chữ điệu, âm vận mềm mại, trang nhã, mang màu sắc hoa lệ của thời ấy

指唐沈佺期﹑宋之问所作的诗体。诗自汉季以迄六朝,格调屡变,沈约﹑庾信音韵婉谐,属对精密;至佺期﹑之问益以靡丽,学者宗之,称为沈宋体。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 沈宋体

shěn

sòng

Các từ liên quan

沈下
沈东阳
沈乱
宋五嫂
宋亭
宋人
体上
体二
体亮
体亲
沈
Bính âm:
【shěn】【ㄕㄣˇ】【THẨM】
Các biến thể:
沉, 湛, 邥, 瀋, 沈
Hình thái radical:
⿰,⺡,冘
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶フノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép