Bản dịch của từ 沈尚书 trong tiếng Việt
沈尚书
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shěn | ㄕㄣˇ | sh | en | thanh hỏi |
沈尚书 (Danh từ)
【shěn shàng shū】
01
Tên người: 沈约(字君谐),南朝梁代著名官员、文学家,曾历仕宋、齐、梁三朝,梁武帝时官至尚书(因此称“沈尚书”)。
1.沈约历仕南朝宋﹑齐﹑梁三代,梁武帝时,官至尚书令,故称。
Ví dụ
02
Tên gọi khác của hạc (một loài chim cao, mỏ dài, chân dài); Hán-Việt: Thẩm Thượng Thư (cách gọi cổ/biệt danh)
2.鹤的别名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 沈尚书
shěn
沈
shàng
尚
shū
书
Các từ liên quan
沈下
沈东阳
沈乱
尚且
尚主
尚书
尚书履
尚书省
书不尽意
书不尽言
书不尽言,言不尽意
书不释手
书业
- Bính âm:
- 【shěn】【ㄕㄣˇ】【THẨM】
- Các biến thể:
- 沉, 湛, 邥, 瀋, 沈
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,冘
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丶フノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瞫
谉
䧵
矧
覾
㶒
审
婶
淰
讅
㜤
瀋
㲀
谌
臣
薼
跈
桭
迧
䆣
𠔹
鈂
䢻
茞
㵏
涮
瀣
㳳
潷
濲
㵋
㵟
湁
淨
涓
淙
技
妠
𠀦
身
𠀳
𠈂
佔
㳀
㢬
迊
芲
迒
沈阳
沈迷
沈括
沈思
深沈
沈约
沈复
沈丘
沈河
浮沈
