Bản dịch của từ 沈心 trong tiếng Việt

沈心

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shěn

ㄕㄣˇshenthanh hỏi

沈心 (Động từ)

shěn xīn
01

Yên lòng, dồn tâm (lòng an tĩnh hoặc chuyên tâm); cũng viết là “沉心

1.亦作“沉心”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

An tâm, tĩnh tâm; làm cho lòng thanh thản, bớt xao động (Hán Việt:/ trầm + / tâm → trầm tâm)

2.静心。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Để ý, để trong lòng; bận tâm, coi chuyện là vấn đề (thường mang nghĩa bị ảnh hưởng cảm xúc)

3.吃心。介意,往心里去。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 沈心

shěn

xīn

Các từ liên quan

沈下
沈东阳
沈乱
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
沈
Bính âm:
【shěn】【ㄕㄣˇ】【THẨM】
Các biến thể:
沉, 湛, 邥, 瀋, 沈
Hình thái radical:
⿰,⺡,冘
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶フノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép