Bản dịch của từ 沈心工 trong tiếng Việt

沈心工

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shěn

ㄕㄣˇshenthanh hỏi

沈心工 (Danh từ)

shěn xīn gōng
01

沈心工 (1870–1947) — nhà giáo dục âm nhạc người Trung Quốc, người Thượng Hải; từng du học Nhật, mở lớp giảng nhạc cho du học sinh, soạn sách và dùng giai điệu phương Tây đặt lời Hán/Nhi đồng làm giáo trình hát cho học sinh tiểu học và mẫu giáo.

沈心工(1870-1947)音乐教育家。上海市人。1902年赴日本,在中国留学生中举办“音乐讲习班”。次年回国,在南洋公学附属小学任教。曾采用外国歌曲曲调填配新词,用作中小学生和学前儿童的唱歌教材。编有《学校唱歌集》、《民国唱歌集》和《心工唱歌集》等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 沈心工

shěn

xīn

gōng

Các từ liên quan

沈下
沈东阳
沈乱
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
沈
Bính âm:
【shěn】【ㄕㄣˇ】【THẨM】
Các biến thể:
沉, 湛, 邥, 瀋, 沈
Hình thái radical:
⿰,⺡,冘
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶フノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép