Bản dịch của từ 沈斥 trong tiếng Việt

沈斥

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shěn

ㄕㄣˇshenthanh hỏi

沈斥 (Danh từ)

shěn chì
01

Đất ruộng mặn, ruộng nước có tính kiềm/ướp mặn (đất lẫn nước mặn, vùng đất ngập mặn hoặc ao đầm lớn theo cổ văn)

碱卤性的水田。《汉书.刑法志》:“一同百里﹐提封万井﹐除山川﹑沈斥﹑城池﹑邑居﹑园囿﹑术路﹐三千六百井﹐定出赋六千四百井。”颜师古注:“臣瓒曰:‘沈斥﹐水田舃卤也’……沈谓居深水之下也。斥﹐咸卤之地。”一说“沈斥”为“沆斥”。王先谦补注引王念孙曰:“沈当为沆。沆﹐大泽也。”参阅清王念孙《读书杂志.汉书四》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 沈斥

shěn

chì

Các từ liên quan

沈下
沈东阳
沈乱
斥候
斥免
沈
Bính âm:
【shěn】【ㄕㄣˇ】【THẨM】
Các biến thể:
沉, 湛, 邥, 瀋, 沈
Hình thái radical:
⿰,⺡,冘
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶フノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép