Bản dịch của từ 沈檀 trong tiếng Việt

沈檀

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shěn

ㄕㄣˇshenthanh hỏi

沈檀 (Danh từ)

shěn tán
01

Tên cây/loại gỗ (cách viết khác của “沉檀”), chủ yếu là tên cổ chỉ gỗ trầm hương hoặc gỗ quý

1.亦作“沉檀”。

Ví dụ
02

Hai loại nhang thơm nổi tiếng làm từ gỗ trầm (沉香) và gỗ đàn hương (檀木)

3.用沉香木和檀木做的两种著名的熏香料。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Gối làm bằng gỗ trầm tán (một loại gỗ thơm / quý), tức gối bằng trầm tán

4.指用沉檀木做的枕头。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Chỉ hai loại gỗ thơm: trầm (沉香) và đàn (檀木) — đều là gỗ làm hương, dùng trong nhang, thuốc thơm và đồ mỹ nghệ

2.指沉香木和檀木。二者均为香木。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Mỹ phẩm màu để trang điểm (màu son, màu má) — màu đậm có độ bóng gọi là “”, màu đỏ nhạt gọi là “”; cũng có giải thích là hương (沉香檀香) trong một số ngữ cảnh lịch sử

5.指妆饰用的颜料。色深而带润泽者叫“沈”;浅绛色叫“檀”。唐﹑宋妇女闺妆多用之:或用于眉端,或用在口唇上。南唐李煜《一斛珠》词:“晓妆初过﹐沈檀轻注些儿个﹐向人微露丁香颗。”一说﹐指沉香﹑檀香。见宋洪刍《香谱.江南李主帐中香法》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 沈檀

shěn

tán

Các từ liên quan

沈下
沈东阳
沈乱
檀主
檀公策
檀公肉
檀印
沈
Bính âm:
【shěn】【ㄕㄣˇ】【THẨM】
Các biến thể:
沉, 湛, 邥, 瀋, 沈
Hình thái radical:
⿰,⺡,冘
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶フノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép