Bản dịch của từ 沈没 trong tiếng Việt
沈没

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shěn | ㄕㄣˇ | sh | en | thanh hỏi |
沈没 (Động từ)
Chìm; nhấn chìm (tàu thuyền hoặc vật vào nước), cũng viết là “沉没”
1.亦作“沉没”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chìm xuống nước; bị nước nhấn chìm (ví dụ: tàu, vật thể bị nước nuốt mất)
2.没入水中。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chỉ chết (bị chìm xuống, ẩn dụ: qua đời)
3.借指死亡。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chìm mất, bị chôn vùi/đánh mất (bị埋没、湮没),hoặc bị lấn át cho đến không còn thấy nữa
4.埋没;湮没。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Rơi xuống; chìm xuống (ví dụ: vật thể rơi vào chỗ lõm hoặc bị nước, bùn chìm xuống)
5.落入。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chìm xuống; ẩn mất, biến mất (thường chỉ chìm dưới nước hoặc ẩn đi khỏi tầm nhìn)
6.隐没;消失。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chìm đắm, say mê đến mức quên lối ra; sa vào (ý nghĩ, cảm xúc)
7.犹沉迷;沉浸。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Rơi xuống; chìm (xuống mặt đất hoặc mặt nước); hạ xuống
8.降落。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 沈没
shěn
沈
méi
没
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【shěn】【ㄕㄣˇ】【THẨM】
- Các biến thể:
- 沉, 湛, 邥, 瀋, 沈
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,冘
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丶フノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
