Bản dịch của từ 沈没 trong tiếng Việt

沈没

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shěn

ㄕㄣˇshenthanh hỏi

沈没 (Động từ)

shěn méi
01

Chìm; nhấn chìm (tàu thuyền hoặc vật vào nước), cũng viết là “沉没

1.亦作“沉没”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chìm xuống nước; bị nước nhấn chìm (ví dụ: tàu, vật thể bị nước nuốt mất)

2.没入水中。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Chỉ chết (bị chìm xuống, ẩn dụ: qua đời)

3.借指死亡。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Chìm mất, bị chôn vùi/đánh mất (bị埋没湮没),hoặc bị lấn át cho đến không còn thấy nữa

4.埋没;湮没。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Rơi xuống; chìm xuống (ví dụ: vật thể rơi vào chỗ lõm hoặc bị nước, bùn chìm xuống)

5.落入。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Chìm xuống; ẩn mất, biến mất (thường chỉ chìm dưới nước hoặc ẩn đi khỏi tầm nhìn)

6.隐没;消失。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Chìm đắm, say mê đến mức quên lối ra; sa vào (ý nghĩ, cảm xúc)

7.犹沉迷;沉浸。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Rơi xuống; chìm (xuống mặt đất hoặc mặt nước); hạ xuống

8.降落。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 沈没

shěn

méi

Các từ liên quan

沈下
沈东阳
沈乱
没三思
没三没四
没上下
没上没下
沈
Bính âm:
【shěn】【ㄕㄣˇ】【THẨM】
Các biến thể:
沉, 湛, 邥, 瀋, 沈
Hình thái radical:
⿰,⺡,冘
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶フノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép