Bản dịch của từ 沈泉 trong tiếng Việt

沈泉

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shěn

ㄕㄣˇshenthanh hỏi

沈泉 (Động từ)

shěn quán
01

Thuỷ từ/nguồn nước chìm; (chữ khác viết là “沉泉”) chỉ mắt nước, suối ngầm chìm dưới mặt đất hoặc bị che khuất

1.亦作“沉泉”。

Ví dụ
02

Hố sâu, vực thẳm; nói bóng: tình huống hiểm nguy (vực sâu, nguy cơ lớn)

2.指深渊。比喻险境。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chìm xuống; rơi vào vực sâu (ý nói bị cuốn vào chỗ rất sâu, không còn đường ra)

3.犹言没入深渊之中。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 沈泉

shěn

quán

Các từ liên quan

沈下
沈东阳
沈乱
泉下
泉下之客
泉世
泉乡
泉云
沈
Bính âm:
【shěn】【ㄕㄣˇ】【THẨM】
Các biến thể:
沉, 湛, 邥, 瀋, 沈
Hình thái radical:
⿰,⺡,冘
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶フノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép