Bản dịch của từ 沈浮 trong tiếng Việt
沈浮
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shěn | ㄕㄣˇ | sh | en | thanh hỏi |
沈浮 (Danh từ)
【shěn fú】
01
Lên xuống, chìm nổi; (nghĩa mở rộng) sự thăng trầm, nổi chìm không ổn định (cũng có nghĩa là nhiều hay ít tùy theo văn cảnh)
亦作'沉浮'。在水上出没。语出《诗.小雅.菁菁者莪》:'泛泛杨舟,载沈载浮。'升降起伏。引申为盛衰消长。喻飘忽不定。谓趋时随俗,随波逐流。南朝宋刘义庆《世说新语.任诞》:'殷洪乔作豫章郡,临去,都下人因附百许函书。至石头,悉掷水中,因祝曰:'沈者自沈,浮者自浮,殷洪乔不能作致书邮。''后因以'沈浮'谓书信没有送达。众多。《文选.扬雄》:'英华沈浮洋溢八区。'李善注:'沈浮。言多也。'一说为轻重得中。吕向注:'沈浮言轻重得中。'
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 沈浮
shěn
沈
fú
浮
- Bính âm:
- 【shěn】【ㄕㄣˇ】【THẨM】
- Các biến thể:
- 沉, 湛, 邥, 瀋, 沈
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,冘
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丶フノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瞫
谉
䧵
矧
覾
㶒
审
婶
淰
讅
㜤
瀋
㲀
谌
臣
薼
跈
桭
迧
䆣
𠔹
鈂
䢻
茞
㵏
涮
瀣
㳳
潷
濲
㵋
㵟
湁
淨
涓
淙
技
妠
𠀦
身
𠀳
𠈂
佔
㳀
㢬
迊
芲
迒
沈阳
沈迷
沈括
沈思
深沈
沈约
沈复
沈丘
沈河
浮沈
