Bản dịch của từ 沈湘 trong tiếng Việt

沈湘

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shěn

ㄕㄣˇshenthanh hỏi

沈湘 (Động từ)

shěn xiāng
01

Tên người (古代人名),亦作沉湘」。

1.亦作“沉湘”。

Ví dụ
02

Chỉ việc lớn thi hào Qu Yuan (屈原) nhảy xuống sông Mịch La (nhánh của sông Tương 湘江) tự vẫn — hành động tự tử bằng cách chìm xuống nước (theo truyền thuyết)

2.指屈原沉入湘江支流汨罗江自尽。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

指贤者不被乱世容纳愤而自杀以死表示不从世俗妥协)——可联想为志士自殉”。

3.指贤者不为浊世所容﹐愤而自戕。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 沈湘

shěn

xiāng

Các từ liên quan

沈下
沈东阳
沈乱
湘东一目
湘乡派
湘云鹤氅
湘军
湘剧
沈
Bính âm:
【shěn】【ㄕㄣˇ】【THẨM】
Các biến thể:
沉, 湛, 邥, 瀋, 沈
Hình thái radical:
⿰,⺡,冘
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶フノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép