Bản dịch của từ 沈犀 trong tiếng Việt

沈犀

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shěn

ㄕㄣˇshenthanh hỏi

沈犀 (Danh từ)

shěn xī
01

Tên cổ tích lịch sử: chuyện Li Bing (Lý Băng) thời Chiến quốc dựng năm con kỳ lân (石犀) rồi chìm xuống nước để dằn dịu yêu quái; địa điểm ở phía tây nam huyện Kiềm Vi (nay tỉnh Tứ Xuyên).

指战国秦李冰造石犀五头,沉之于水以厌水怪的故事。李冰沉石犀的故址在今四川省犍为县西南五里。见北魏郦道元《水经注.江水一》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 沈犀

shěn

Các từ liên quan

沈下
沈东阳
沈乱
犀仆
犀伻
犀光
犀兕
犀兵
沈
Bính âm:
【shěn】【ㄕㄣˇ】【THẨM】
Các biến thể:
沉, 湛, 邥, 瀋, 沈
Hình thái radical:
⿰,⺡,冘
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶フノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép