Bản dịch của từ 沈疴 trong tiếng Việt

沈疴

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shěn

ㄕㄣˇshenthanh hỏi

沈疴 (Danh từ)

shěn kē
01

Bệnh nặng, bệnh lâu ngày khó chữa (thường chỉ bệnh mạn tính nghiêm trọng); chữ Hán có biến thể viết là '沉疴/沉痾'

1.亦作“沉疴”。亦作“沉痾”。亦作“沈疴”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Bệnh nặng kéo dài; bệnh hiểm nghèo lâu ngày không khỏi (Hán-Việt: trầm khổ).

2.重病;久治不愈的病。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 沈疴

shěn

Các từ liên quan

沈下
沈东阳
沈乱
疴恙
疴疾
疴痒
疴祸
沈
Bính âm:
【shěn】【ㄕㄣˇ】【THẨM】
Các biến thể:
沉, 湛, 邥, 瀋, 沈
Hình thái radical:
⿰,⺡,冘
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶フノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép