Bản dịch của từ 沈细 trong tiếng Việt

沈细

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shěn

ㄕㄣˇshenthanh hỏi

沈细 (Tính từ)

shěn xì
01

古字亦作沉细」,形容物体细小或微薄属古书用语现代较少见可联想为)+)”。

1.亦作“沉细”。

Ví dụ
02

Giữ dây câu chìm xuống mặt nước (mô tả hành động thả/đẩy sợi dây/cước câu chìm vào nước khi câu cá)

2.谓沉钓丝于水中。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Mảnh vụn thực phẩm tích tụ ở dạ dày (cặn thức ăn trong bao tử)

3.指胃中沉积的食物碎屑。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Mạch tiềm ẩn và yếu: mạch nặng và mỏng, cảm giác rất sâu và mỏng, yếu (thuật ngữ dùng trong y học cổ truyền). Ví dụ: Mạch nặng và yếu cho thấy khí huyết yếu hoặc nội đông do lạnh và ẩm ướt.

4.指脉搏隐伏微弱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Âm thanh hoặc giọng nói trầm, mảnh, nhỏ rất tinh tế (thấp và nhẹ, ít vang); cũng chỉ trạng thái trầm lắng, tinh vi

5.低沉细微。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 沈细

shěn

Các từ liên quan

沈下
沈东阳
沈乱
细不容发
细丝
细丽
细乐
细书
沈
Bính âm:
【shěn】【ㄕㄣˇ】【THẨM】
Các biến thể:
沉, 湛, 邥, 瀋, 沈
Hình thái radical:
⿰,⺡,冘
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶フノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép