Bản dịch của từ 沈郎 trong tiếng Việt

沈郎

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shěn

ㄕㄣˇshenthanh hỏi

沈郎 (Danh từ)

shěn láng
01

1. Chỉ nhân vật lịch sử:沈约 (Nam triều Lương) (tên người). 2. (chuyển nghĩa, văn ngữ) chỉ người eo thon, bụng thắt (gầy, eo nhỏ).

1.指南朝梁沈约。亦借指腰肢瘦损之义。

Ví dụ
02

Chỉ người Tấn triều tên Thẩm Sùng (沈充); thường gặp trong cụm “沈郎钱” — tên riêng lịch sử

2.指晋沈充。参见“沈郎钱”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 沈郎

shěn

láng

Các từ liên quan

沈下
沈东阳
沈乱
郎中
沈
Bính âm:
【shěn】【ㄕㄣˇ】【THẨM】
Các biến thể:
沉, 湛, 邥, 瀋, 沈
Hình thái radical:
⿰,⺡,冘
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶フノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép