Bản dịch của từ 沈酣 trong tiếng Việt

沈酣

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shěn

ㄕㄣˇshenthanh hỏi

沈酣 (Tính từ)

shěn hān
01

Say sưa, mê say (thường chỉ say rượu hoặc mê mải trong một trạng thái khoái lạc)

1.亦作“沉酣”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

因喝酒尽兴酩酊畅快喝得很尽兴兴致高涨可用作书面或文雅说法)。(Hán-Việt:=trầm、=hâm)

2.饮酒尽兴,酣畅。

Ví dụ
03

say mê, chìm đắm; mê mải (ví dụ: chìm đắm trong rượu hoặc trong công việc/ thú vui)

3.沉迷;醉心。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

沉醉沉浸于某种情绪或事物中如陶醉于酒色音乐情感),沉迷享乐全身心投入的感觉

4.指沉醉;沉浸陶醉。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Ngủ say, say ngủ; ngủ mê mải (thường chỉ ngủ rất sâu)

5.熟睡貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 沈酣

shěn

hān

Các từ liên quan

沈下
沈东阳
沈乱
酣中客
酣乐
酣乱
酣兴
酣卧
沈
Bính âm:
【shěn】【ㄕㄣˇ】【THẨM】
Các biến thể:
沉, 湛, 邥, 瀋, 沈
Hình thái radical:
⿰,⺡,冘
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶フノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép