Bản dịch của từ 沈醇 trong tiếng Việt

沈醇

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shěn

ㄕㄣˇshenthanh hỏi

沈醇 (Tính từ)

shěn chún
01

Mùi vị, hương sắc đượm, nồng (cổ/khách quan); cũng viết là “沉醇” — chỉ tính chất nồng đậm, đầm và trầm của mùi hoặc vị

1.亦作“沉醇”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Sâu sắc, trầm ấm và đằm thắm (giọng điệu, vị, phong cách có cảm giác nặng, ấm và tinh tế).

2.深沉醇厚。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 沈醇

shěn

chún

Các từ liên quan

沈下
沈东阳
沈乱
醇一
醇乐
醇俗
醇修
醇儒
沈
Bính âm:
【shěn】【ㄕㄣˇ】【THẨM】
Các biến thể:
沉, 湛, 邥, 瀋, 沈
Hình thái radical:
⿰,⺡,冘
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶フノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép