Bản dịch của từ 沈鸷 trong tiếng Việt

沈鸷

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shěn

ㄕㄣˇshenthanh hỏi

沈鸷 (Tính từ)

shěn zhì
01

Đằm thắm, trầm tĩnh và uy nghi (thường nói về dáng vẻ, khí chất); cũng viết là “沉鸷

1.亦作“沉鸷”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Sâu sắc, dấm dứt mà dũng mãnh; tâm tình trầm tĩnh nhưng mạnh mẽ (Hán Việt: Trầm Trứ)

2.深沉勇猛。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

(tâm sắc, thần thái) u ám, dữ tợn; âm trầm, có vẻ nghiêm nghị và lạnh lùng

3.指阴沉厉害。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Khí thế trầm hùng, uy phong sâu sắc (thường chỉ thơ văn hoặc giọng điệu nghiêm trang, dũng mãnh)

4.指诗文气势沉雄。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 沈鸷

shěn

zhì

Các từ liên quan

沈下
沈东阳
沈乱
鸷兽
鸷击
鸷击狼噬
鸷刻
鸷勇
沈
Bính âm:
【shěn】【ㄕㄣˇ】【THẨM】
Các biến thể:
沉, 湛, 邥, 瀋, 沈
Hình thái radical:
⿰,⺡,冘
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶フノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép