Bản dịch của từ 沉得住气 trong tiếng Việt
沉得住气
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chén | ㄔㄣˊ | ch | en | thanh sắc |
沉得住气 (Động từ)
【chén de zhù qì】
01
Giữ bình tĩnh, kiềm chế cảm xúc khi bị kích động; không nổi nóng (Hán Việt: trầm得 thủ khí → trầm tâm giữ khí).
在感情激动时,能自己抑制。。如:「当他用话激你时,要沉得住气,别中了他的圈套。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 沉得住气
chén
沉
dé
得
zhù
住
qì
气
- Bính âm:
- 【chén】【ㄔㄣˊ】【TRẦM】
- Các biến thể:
- 沈
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,冗
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丶フノフ
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
塵
梣
迧
陈
薼
辰
䢻
螴
愖
䣅
莀
䚘
濱
澉
滗
湫
淶
㳵
渦
㵍
淽
泹
淕
瀘
吭
坘
岙
沥
伶
牤
冸
坈
冶
鿆
佦
姂
沉默
沉重
沉浸
沉淀
沉迷
深沉
沉闷
沉着
沉思
沉溺
