Bản dịch của từ 沉积作用 trong tiếng Việt
沉积作用
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chén | ㄔㄣˊ | ch | en | thanh sắc |
沉积作用 (Danh từ)
【chén jī zuò yòng】
01
Sự lắng đọng; quá trình vật liệu (cát, phù sa, mảnh vụn) do lực vận chuyển giảm hoặc điều kiện thay đổi mà rơi xuống, tích tụ thành lớp trên mặt đất hoặc đáy nước (Hán‑Việt: trầm tích tác dụng).
地表风化物受外力作用,在搬运的过程中,因搬运力减弱或其他物理化学条件改变,而发生沉落堆积的作用。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 沉积作用
chén
沉
jī
积
zuò
作
yòng
用
- Bính âm:
- 【chén】【ㄔㄣˊ】【TRẦM】
- Các biến thể:
- 沈
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,冗
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丶フノフ
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
塵
梣
迧
陈
薼
辰
䢻
螴
愖
䣅
莀
䚘
濱
澉
滗
湫
淶
㳵
渦
㵍
淽
泹
淕
瀘
吭
坘
岙
沥
伶
牤
冸
坈
冶
鿆
佦
姂
沉默
沉重
沉浸
沉淀
沉迷
深沉
沉闷
沉着
沉思
沉溺
