Bản dịch của từ 沐树 trong tiếng Việt
沐树
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mù | ㄇㄨˋ | m | u | thanh huyền |
沐树 (Động từ)
【mù shù】
01
Chặt tỉa, xén cành cây để cho cây không che mát; 使民无游憩之所(比喻剥夺休闲处所)
芟除树枝,使之无荫。谓使民无游憩之所﹐各归治业。语本《管子.轻重丁》:“桓公问管子曰:‘民饥而无食﹐寒而无衣﹐应声之正﹐无以给上﹐室屋漏而不居﹐墙垣坏而不筑﹐为之奈何?’管子对曰:‘沐涂树之枝也。’”
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 沐树
mù
沐
shù
树
Các từ liên quan
沐仁浴义
沐兰
沐冠
沐发
树上开花
树丛
树丫
树串儿
树义
- Bính âm:
- 【mù】【ㄇㄨˋ】【MỘC】
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,木
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
睦
䧔
慔
楘
㙁
苜
坶
䑵
目
牧
炑
霂
渥
灉
湃
浦
泽
沌
渰
湤
瀥
涶
灠
灡
吲
卣
䢸
批
歼
沎
㳂
辛
沜
沔
岇
忻
沐浴
沐恩
膏沐
熏沐
沐川
沐猴
沐浴露
沐浴乳
沐浴液
沐浴球
