Bản dịch của từ 沐猿 trong tiếng Việt
沐猿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mù | ㄇㄨˋ | m | u | thanh huyền |
沐猿 (Danh từ)
【mù yuán】
01
Nghĩa là, "Muhou" dùng để chỉ một người được đặt tên là khỉ; nó thường được sử dụng như một ẩn dụ hoặc tiêu đề, với ý nghĩa đùa cợt hoặc xúc phạm (một người hoặc hình ảnh giống như một con khỉ)
即沐猴。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 沐猿
mù
沐
yuán
猿
Các từ liên quan
沐仁浴义
沐兰
沐冠
沐发
猿人
猿公
猿叶虫
猿吟
猿啼鹤唳
- Bính âm:
- 【mù】【ㄇㄨˋ】【MỘC】
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,木
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
睦
䧔
慔
楘
㙁
苜
坶
䑵
目
牧
炑
霂
渥
灉
湃
浦
泽
沌
渰
湤
瀥
涶
灠
灡
吲
卣
䢸
批
歼
沎
㳂
辛
沜
沔
岇
忻
沐浴
沐恩
膏沐
熏沐
沐川
沐猴
沐浴露
沐浴乳
沐浴液
沐浴球
