Bản dịch của từ 沖 trong tiếng Việt
沖

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chōng | ㄔㄨㄥ | ch | ong | thanh ngang |
沖 (Động từ)
(Hình thanh) Chữ gồm bộ Thủy và âm trung, nghĩa gốc là nước phun trào lên trên như sóng xô (nhớ hình ảnh nước xung trào như sóng biển)
(形聲。从水,中聲。本義:向上涌流)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nước dâng trào lên, như sóng xô bờ (nhớ hình ảnh sóng biển xung trào)
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bay thẳng lên cao như tên bắn (như 'xung thiên' nghĩa là bay thẳng lên trời)
直上
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Rót nước sôi, rót rượu để pha chế (như pha trà, rót trứng)
以水、酒等澆注調製。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ghi sổ đối chiếu, bù trừ các khoản thu chi (như 'xung sổ' để cân đối tài khoản)
收支賬目互相抵消,或兩戶應支付的款項互相抵消
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Phát triển phim ảnh đã chụp (như 'xung phim')
使曝光過的照相材料顯影。
Rửa sạch bằng nước hoặc chất lỏng khác (như rửa bát, xối nước bồn cầu)
用水或其他液體沖洗。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
沖 (Tính từ)
Sâu xa, rộng lớn, cao xa (như 'xung mạch' nghĩa là cao rộng, sâu sắc)
深遠。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Rỗng không, trống trải (như 'xung thất' nghĩa là phòng trống)
通「盅」。空虛
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Điềm đạm, khiêm tốn, hòa nhã (như 'xung hòa' tính tình hòa nhã)
平和;謙虛
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Thanh bạch, không ham muốn thế gian (như 'xung hư' nghĩa là thanh tịnh, không vướng bụi trần)
淡泊。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Non nớt, còn nhỏ tuổi (như 'xung nhược' nghĩa là trẻ con, non nớt)
通「僮(童)」。幼小
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【chōng】【ㄔㄨㄥ】【XUNG】
- Các biến thể:
- 冲, 盅, 祌, 𥁵, 衝
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,中
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 水
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丨フ一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
