Bản dịch của từ 沗 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tiān

ㄊㄧㄢN/AN/AN/A

(Động từ)

tiān
01

Cùng nghĩa với “thêm”, chỉ hành động tăng thêm, bổ sung (như thêm nước, thêm người). (Ghi nhớ: chữ này có bộ thủy , liên quan đến nước, nên dễ nhớ là ‘thêm nước’).

同“添”。增加。《字彙•水部》:“沗,即添字。與忝字不同,增沗之沗从水;忝辱之忝从心。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

沗
Bính âm:
【tiān】【ㄊㄧㄢ】【THIÊM】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,天,水
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丿丶乚乚丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép